Tuổi Dần sinh con năm 202 có tốt không? Có hợp tuổi bố mẹ không?: Tuổi Mậu Dần 1998 và Bính Dần 1986 sinh con 2022 có tốt không, sinh con tháng mấy đẹp, hay tuổi Dần sinh con 2020 có hợp với bố mẹ, làm ăn có tốt, mệnh con và bố mẹ có tốt không…đó là những câu hỏi các bố mẹ tuổi hổ đang thắc mắc. hãy cùng baotuoitre.net tham khảo Tuổi Dần sinh con năm 2022 có hợp không qua những thông tin...

Bài viết cùng chủ đề

  • Tuổi Ất Sửu sinh con năm 2020 có tốt không? làm ăn có phát đạt không?
  • Tuổi Sửu sinh con năm 2020 có tốt không? tuổi canh tý có hợp với ất sửu không?
  • Xem bói tử vi chủ nhật ngày 20/1/2019 của 12 cung hoàng đạo
  • Horoscope hôm nay: tử vi thứ 7 ngày 26/1/2019 của 12 cung hoàng đạo
  • Horoscope hôm nay: tử vi thứ 6 ngày 1/2/2019 của 12 cung hoàng đạo chi tiết nhất
  • Tuổi Dần sinh con năm 202 có tốt không? Có hợp tuổi bố mẹ không?: Tuổi Mậu Dần 1998 và Bính Dần 1986 sinh con 2022 có tốt không, sinh con tháng mấy đẹp, hay tuổi Dần sinh con 2020 có hợp với bố mẹ, làm ăn có tốt, mệnh con và bố mẹ có tốt không…đó là những câu hỏi các bố mẹ tuổi hổ đang thắc mắc. hãy cùng baotuoitre.net tham khảo Tuổi Dần sinh con năm 2022 có hợp không qua những thông tin sau đây nhé

    + Tuổi Dần sinh con năm 2022 mệnh gì? 

    Nếu mệnh của Tân Sửu 2021 là mệnh thổ thì năm 2022 thuộc mệnh Kim – Kim Bạch Kim (Vàng Pha Bạc). Chính bởi vậy, người sinh năm Nhâm Dần (2022) sẽ tương sinh với người mệnh Thổ và Thủy. Đồng thời tương khắc với người mệnh Hỏa và mệnh Mộc.

    • Nam sinh năm Nhâm Dần 2022 thuộc Khôn (Thổ) thuộc Tây Tứ mệnh, được Ông Tử Vi độ mạng.
    • Nữ sinh năm Nhâm Dần 2022 thuộc Khảm (Thủy) thuộc Đông Tứ Mệnh, được Bà Cửu Huyền Nữ độ mạng.

    Thiên Can (Nhâm) của người sinh năm 2022 sẽ hợp với Đinh, tương hình với Bính và Mậu. Địa Chi (Dần) của người sinh năm 2022 sẽ hợp với Ngọ, Tuất, Dần. Bên cạnh đó, đặc biệt xung với Thân, Tỵ, Hợi, Dần

     sinh con năm 2022 giờ nào tốt, sinh con năm 2022 mạng gì, sinh con năm 2022 mệnh gì, sinh con năm 2020 ngày nào tốt, sinh con năm 2022 tháng nào tốt,sinh con năm 2022 tuổi con gì, sinh con năm 2022 tuổi gì  2

    Theo các chuyên gia tướng số nhận định, những người sinh năm Nhâm Dần (2022) thường là những người có tài, luôn giỏi giang, thông minh cũng như có khả năng cân đối, đảm nhiệm nhiều công việc cùng một lúc.

    Người sinh năm 2022 được đánh giá như những con hổ lớn, có cuộc sống tự chủ, thẳng thắn, hết mình với công việc, hết mực chân thành với bạn bè và những người xung quanh. Bên cạnh đó, họ cũng sẽ là những người có tài ăn nói, thuyết phục và phản xạ nhanh.

    Nhìn chung, cuộc sống của những người cầm tinh con Hổ trong năm 2022 sẽ dự báo có nhiều niềm vui trong cuộc sống. Công việc cũng sẽ có nhiều những bước tiến mới thuận lợi và suôn sẻ.

     sinh con năm 2022 giờ nào tốt, sinh con năm 2022 mạng gì, sinh con năm 2022 mệnh gì, sinh con năm 2020 ngày nào tốt, sinh con năm 2022 tháng nào tốt,sinh con năm 2022 tuổi con gì, sinh con năm 2022 tuổi gì  1

    Do là chúa tể sơn lâm, người tuổi Dần thường có bản tính lạnh lùng, hiếu thắng, thích được chỉ huy,… Nếu được giáo dục tốt, sống trong môi trường lành mạnh, tuổi Nhâm Dần 2022 sẽ phát triển hơn người. Tuy nhiên ở chiều hướng ngược lại, người tuổi Dần thường phải sống trong cô độc, chịu sự ruồng rẫy từ xã hội.

    Về tình duyên và gia đình, tuổi Nhâm Dần 2022 luôn không ngừng nỗ lực vì mái ấm nhỏ. Dù đứng trên đỉnh cao danh vọng hay tận đáy xã hội, họ luôn khao khát tình thương yêu từ gia đình, luôn nỗ lực hết mình để người thân yêu được hạnh phúc. Tuy nhiên, đàn ông tuổi Dần thường có đường tình ái trắc trở hơn phụ nữ.

    Lá số sinh con trai năm 2022

    • – Nam: Khôn Thổ thuộc Tây tứ mệnh
    • – Nam hợp các số: 2, 5, 8, 9
    • + Hướng hợp: Đông Bắc (Sinh Khí) – Tây Bắc (Phúc Đức) – Tây (Thiên Y) – Tây Nam (Phục Vị)
    • + Hướng không hợp: Bắc (Tuyệt Mệnh) – Đông Nam (Ngũ Quỷ) – Đông (Họa Hại) – Nam (Lục Sá
    • + Trong làm ăn: Giáp Thìn, Canh Tuất, Mậu Thân
    • + Lựa chọn vợ chồng: Nhâm Dần, Giáp Thìn, Mậu Thân, Canh Tuất
    • + Tuổi kỵ: Ất Tỵ, Bính Ngọ, Nhâm Tý, Mậu Ngọ, Canh Tý, Giáp Ngọ

    Lá số sinh con gái năm 2022

    • – Nữ: Khảm Thủy thuộc Đông tứ mệnh
    • – Nữ hợp các số: 1, 6, 7
    • + Hướng hợp: Đông Nam (Sinh Khí) – Nam (Phúc Đức) – Đông (Thiên Y) – Bắc (Phục Vị)
    • + Hướng không hợp: Tây Nam (Tuyệt Mệnh) – Đông Bắc (Ngũ Quỷ) – Tây (Họa Hại) – Tây Bắc (Lục Sát)
    • + Trong làm ăn: Giáp Thìn, Mậu Thân, Canh Tuất
    • + Lựa chọn vợ chồng: Mậu Thân, Giáp Thìn, Canh Tuất
    • + Tuổi kỵ: Ất Tỵ, Bính Ngọ, Nhâm Tý, Đinh Tỵ, Mậu Ngọ, Canh Tý và Giáp Ngọ

    + Tuổi Dần gồm những năm nào?

    Người tuổi Dần quý nhân phù trợ nên làm gì cũng thành, thu nhập rất tốt. Chỉ cần bạn nỗ lực trong công việc thì sẽ được cấp trên nhìn nhận, bạn sẽ được tăng lương và nhiều khoản tài chính khác để tích lũy năm nay. Trong đầu tư kinh doanh, bạn nên đầu tư vào các dự án nhỏ sẽ có lợi hơn. Nhớ chia tiền đầu tư vào nhiều dự án chứ không được dồn tiền vào dự án lớn để tránh rủi ro.

    Âm lịch Sinh Tuổi Nam Nữ
    Bính Dần 1986 34  Bính Dần Nam Mạng Bính Dần Nữ Mạng
    Mậu Dần 1998 22  Mậu Dần Nam Mạng  Mậu Dần Nữ Mạng
    Canh Dần 1950 70  Canh Dần Nam Mạng Canh Dần Nữ Mạng
    Nhâm Dần 1962 58  Nhâm Dần Nam Mạng  Nhâm Dần Nữ Mạng
    Giáp Dần 1974 46  Giáp Dần Nam Mạng  Giáp Dần Nữ Mạng

    Người tuổi Dần có trí nhớ tốt và tinh thần ham học hỏi, điều đó giúp cho họ thu thập được thông tin, kiến thức ở bất kì đâu. Với con mắt nhìn xa trông rộng, những người tuổi này có thể nhìn nhận, phân tích vấn đề một cách logic, khoa học, ít khi thấy họ mắc phải sai lầm. Mục tiêu phấn đấu của họ trong suốt cuộc đời là tiền bạc, địa vị và quyền lực.

    Tuổi Dần yêu thích không gian trong lành, yên bình, rộng mở của thiên nhiên, thời còn trẻ những người này thường có những chuyến du lịch xa để khám phá, trải nghiệm điều mới mẻ trong cuộc sống. Họ lạc quan, yêu đời như những đứa trẻ, lúc nào cũng cười nói, hồn nhiên, không bao giờ cảm thấy cô đơn, buồn tủi.

    + Tuổi Dần sinh con năm 2022 có tốt không?

    Lựa chọn tháng tốt sinh con năm 2022 có ý nghĩa quan trọng đối với vận mệnh của bố mẹ và bé. Ngoài việc giúp công việc hai vợ chồng thăng tiến, kích thích tài lộc, còn góp phần tạo dựng gia đình sung túc, tránh mọi cãi vã, tình cảm vợ chồng cũng nhờ con mà trở nên khắng khít hơn.

    Theo kinh nghiệm của ông bà xưa, việc con sinh không thuận tuổi, bố mẹ thường gặp phải nhiều phiền muộn, sự nghiệp cũng có thể vì nguyên do đó mà trở nên lận đận. Không những thế, nếu con khắc mạng bố hoặc mẹ quá lớn có thể gây ảnh hưởng đến tính mạng.

    Các bậc bố mẹ đang dự định sinh con năm 2022 cần thuộc mệnh Thủy hoặc Thổ, tuổi tam hợp là Ngọ, Tuất. Thân, Tị, Hợi nằm trong tứ hành xung. Do đó bố mẹ cần cân nhắc kỹ về dự định sinh con năm 2022 nếu mang mệnh những con giáp này.

    Tất nhiên tử vi chỉ dựa vào mệnh thôi chưa đủ. Có rất nhiều yếu tố quyết định khác như can chi ngũ hành. Bố mẹ tuổi sung khắc với Nhâm Dần nhưng vẫn có thể sinh con năm 2022 nếu đảm bảo được các yếu tố như: tháng sinh, ngày sinh và giờ sinh. Dưới đây là những tháng sinh con tốt nhất năm 2022.

    + Tuổi Dần sinh con gái hay con trai năm 2022 hợp?

    Theo tử vi, việc xem tuổi sinh con hợp với niên mệnh, bản mệnh của cha mẹ là một bước kê đệm mang đến nhiều điều thành công, thuận lợi cho cuộc đời của con sau này. Để xem xét khía cạnh tương sinh, tương khắc về tuổi sinh con trai năm 2022, bạn có thể dựa vào một trong các yếu tố là Ngũ hành hợp, Can chi hợp, Địa chi cụ thể như sau:

    Theo Ngũ hành hợp

    Trong ngũ hành mọi vật đều được tạo nên từ 5 hành chính đó là Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. 5 hành này có sự tác động qua lại lẫn nhau đó là Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa và Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim. Theo đó, sinh con trai năm 2022 mang mệnh Kim nên sẽ rất hợp với bố mẹ mang mệnh Thủy và Thổ:

    • Hành Thổ: Theo ngũ hành tương sinh, Thổ sinh Kim (Kim loại thường được hình thành trong đất) nên ở đây Kim thích hợp làm con của Thổ, có nghĩa cha mẹ mang hành Thổ muốn sinh con trai năm Nhâm Dần là hợp nhất. Các tuổi mệnh Thổ hợp sinh con trai 2022: Bính Thìn (1976), Đinh Tỵ (1977), Canh Ngọ (1990), Tân Mùi (1991), Mậu Dần (1998).
    • Hành Kim: Kim gặp Kim sẽ tương tự nhau về tính cách cũng như lối sống, như vậy cuộc sống gia đình sẽ hòa hợp, tránh được những tranh cãi trong đời sống. Các tuổi mệnh Kim hợp sinh con trai 2022: Nhâm Thân (1992), Giáp Tý (1984), Ất Sửu (1985), Canh Thìn (2000), Tân Tỵ (2001), Canh Tuất (1970), Tân Hợi (1971).
    • Hành Thủy: Kim sinh Thủy trong ngũ hành tương sinh có ý nghĩa trời tạo mưa nuôi dưỡng vạn vật, vì vậy bố mẹ hành thủy sinh con hành kim rất tốt. Các tuổi mệnh Thủy: Bính Tý (1996), Nhâm Tuất (1982), Bính Ngọ (1966), Quý Hợi (1983), Giáp Dần (1974), Ất Mão (1975).

    Theo Thiên can hợp

    10 thiên can là Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm và Quý. Tuổi Nhâm Dần có can Nhâm, cặp thiên can hợp với Nhâm là Đinh. Can Nhâm thiên về đối ngoại (dương), can Đinh thiên về đối nội (âm), âm dương hút nhau nên người có can Đinh sinh con trai Nhâm Dần là hòa hợp.

    Những tuổi có can Đinh là những tuổi có số cuối cùng trong năm sinh là 7. Ví dụ: 1977 (Đinh Tỵ), 1997 (Đinh Sửu). Riêng tuổi Đinh Mão (1987) mệnh Hỏa nên không hợp sinh con trai Nhâm Dần.
    Ngoài ra, Thiên can Canh và Tân mệnh Kim sinh Nhâm, có nghĩa bố mẹ can Canh, Tân vẫn rất thích hợp sinh con Nhâm Dần:

    • Các tuổi có can Canh là: 1970 (Canh Tuất), 1990 (Canh Ngọ), 2000 (Canh Thìn). Riêng tuổi Canh Thân (1980) mệnh Mộc không hợp sinh con trai Nhâm Dần.
    • Các tuổi có can Tân là: 1961 (Tân Sửu), 1991 (Tân Mùi), 1971 (Tân Hợi). Riêng tuổi Tân Dậu (1981) mệnh Mộc không hợp sinh con trai năm 2022.

    Theo Địa chi hợp

    12 địa chi đại diện cho 12 con giáp đó là Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi. Từ tam hợp Dần – Ngọ – Tuất, ta có tuổi Ngọ và tuổi Tuất thích hợp sinh con trai Nhâm Dần 2022.

    • Những người tuổi Ngọ: sinh năm 1954 (Giáp Ngọ), 1966 (Bính Ngọ), 1990 (Canh Ngọ). Riêng tuổi Mậu Ngọ (1978) mệnh Hỏa, Nhâm Ngọ (2002) mệnh Mộc nên không hợp sinh con trai năm 2022.
    • Những người tuổi Tuất: 1970 (Canh Tuất), 1982 (Nhâm Tuất), 1994 (Giáp Tuất), 2006 (Bính Tuất) riêng tuổi Mậu Tuất (1958) mệnh Mộc nên không hợp sinh con trai năm Nhâm Dần

    + Tuổi Dần sinh con năm 2020 tháng nào đẹp?

    Năm 2020, Canh Tý, Mệnh Bích Thượng Thổ. Nên sinh vào Tứ Quý, mùa Hạ và kiêng các tháng Xuân. Do đó các tháng tốt 6,9,12,4,5

    • Tứ Quý là các tháng 3, 6, 9, 12.
    • Mùa Xuân: 1-3 ; Hạ: 4-6; Thu: 7-9; Đông: 10 – 12 (Lưu ý là tính theo âm lịch)

    Trong đó, nếu bản mệnh được Vượng và Tướng là được mùa sinh. Nếu phạm Hưu, Tù, Tử là bị lỗi mùa sinh và Tử là bị phạm nặng nhất. Người sinh năm Canh Tý mệnh Bích Thượng Thổ, nếu sinh vào Tứ Quý, mùa Hạ là được mùa sinh. Sinh vào mùa Thu, mùa Xuân hoặc mùa Đông là lỗi mùa sinh.

    • Sinh tháng 1 âm lịch (tháng Dần): Tuổi Tý sinh vào tiết xuân thường có tài nên có cuộc sống vật chất đầy đủ. Tuy nhiên, do bản tính tự cao bảo thủ, luôn cho rằng tất cả những gì mình làm đều đúng nên cuộc sống không được như ý. Bên cạnh đó, thời thanh niên họ rất ham chơi, lười biếng, thụ động nên ngoài 35 tuổi mới thành đạt trong sự nghiệp.
    • Sinh tháng 2 (tháng Mão): Là người nhút nhát, ôn hòa, nhã nhặn, quan hệ rộng, tuy không thích sự sôi động nhưng lại có duyên kết giao với quý nhân. Số ít may mắn, hay gặp vất vả và nhiều nỗi lo âu. Nếu thiên về nghiệp văn chương sẽ có cơ hội nổi tiếng.
    • Sinh tháng 3 (tháng Thìn): Là người độc lập, sống nội tâm. Tuy có tài lộc nhưng lại luôn cảm thấy mọi sự hư không. Ít được nhờ bạn bè, ngược lại, đôi khi còn bị bạn bè hãm hại. Cần đề phòng với những
      chuyện không hay có thể xảy ra.
    • Sinh tháng 4 (tháng Tỵ): Là người sống lãng mạn, si tình và thường không làm chủ được bản thân. Có quan hệ xã hội rộng rãi, số thanh đạm, nhưng nhiều nguy nan. Cần đề phòng tiểu nhân quấy phá.
    • Sinh tháng 5 (tháng Ngọ): Là người có tinh thần tự lập cao, được nhiều người khâm phục. Số giàu có nhưng được hưởng phúc muộn.
    • Sinh tháng 6 (tháng Mùi): Là người thông minh, khoáng đạt. Đường công danh, sự nghiệp rộng mở, cả đời phúc lộc hơn bạn bè. Tuy nhiên, họ lại thích làm những việc vượt quá khả năng nên hay chuốc lấy thất bại. Trong công việc dễ xảy ra xung đột với cấp trên. Nên đề phòng bệnh tật do thời tiết nóng bức, tốt nhất nên sống ở nơi có nguồn nước mát mẻ.
    • Sinh tháng 7 (tháng Thân): Là người có khí chất kiên cường nhưng lại rất ôn hòa, nội tâm phong phú, suy nghĩ kín đáo. Được lộc trời cho, đời sống no đủ, trung niên phát đạt. Cần đề phòng tiểu nhân hãm hại. Trong việc lớn cần có sự khoan dung, rộng lượng mới thành.
    • Sinh tháng 8 (tháng Dậu): Là người thông minh, tài trí hơn người, nhạy bén, quan hệ rộng, thành đạt. Số được quý nhân phù trợ, gặp việc không như ý cần nhẫn nhịn tất sẽ thành. Nếu là nam giới có số hào hoa, là nữ giới thì duyên dáng, đức hạnh.
    • Sinh tháng 9 (tháng Tuất): Tuổi Tý sinh tháng này thường là người trung thực, cẩn trọng, nhạy cảm nhưng lại không muốn giao tiếp rộng. Họ giỏi kiếm tiền, tự thân lập nghiệp, có thiên hướng làm chỉ huy nhưng lại thiếu tự tin vào bản thân.
    • Sinh tháng 10 (tháng Hợi): Là người biết nhìn xa trông rộng, có khả năng phán đoán tốt, tự lập. Nếu là nam giới thì thường tự ti trước phụ nữ. Cuộc sống vật chất không ổn định vì để tuột mất cơ hội tốt. Ngoài 30 tuổi mới có sự nghiệp cho riêng mình.
    • Sinh tháng 11 (tháng Tý): Là người độc đoán, bảo thủ, ít mối quan hệ. Cuộc sống bình an, ít người đối địch. Tuy sự nghiệp đến muộn nhưng lại rất thành công.
    • Sinh tháng 12 (tháng Sửu): Tuổi Tý sinh vào tiết Tiểu Hàn là người nhiệt tình, luôn bận rộn trong công việc. Cuộc sống no đủ, an khang thịnh vượng cả đời hưởng phúc.

    + Tuổi Dần sinh năm 1986 Bính Dần sinh con 2020 có tốt không?

    Tuổi Cha Tuổi Mẹ Tuổi Con
    Năm: Bính Dần
    Mệnh: Lộ Trung Hỏa
    Cung: Khôn
    Niên mệnh: Thổ
    Năm: Bính Dần
    Mệnh: Lộ Trung Hỏa
    Cung: Khảm
    Niên mệnh năm sinh: Thủy
    Năm Canh Tý
    Mệnh: Bích Thượng Thổ
    Cung: Đoài
    Niên mệnh năm sinh: Kim
    Về Mệnh
    Mệnh Cha : Dương Hỏa – Mệnh Con : Dương Thổ   =>   Tương sinh Mệnh Mẹ : Dương Hỏa – Mệnh Con : Dương Thổ   =>   Tương sinh
    Về Thiên can
    Thiên can Cha : Bính – Thiên can Con : Canh   =>   Tương khắc Thiên can Mẹ : Bính – Thiên can Vợ : Canh   =>   Tương khắc
    Về Địa chi
    Địa chi Cha : Dần – Địa chi Con : Tý   =>   Bình Địa chi Mẹ : Dần – Địa chi Con: Tý   =>   Bình
    Về Cung
    Cung Cha : Khôn – Cung Con : Đoài   =>   Thiên y (tốt) Cung Mẹ : Khảm – Cung Con : Đoài   =>    Hoạ hại (không tốt)
    Về Thiên mệnh năm sinh
    Thiên mệnh năm sinh Cha : Thổ – Thiên mệnh năm sinh Con : Kim   =>   Tương sinh Thiên mệnh năm sinh Con : Thủy – Thiên mệnh năm sinh Con : Kim   =>   Tương sinh

    Kết luận xem tuổi sinh con năm 2020 tuổi vợ chồng là 6 điểm rất tốt để sinh con trai

    + Tuổi Dần sinh năm 1998 Mậu Dần sinh con năm 2020 có tốt không?

    Thông tin Tuổi Cha Tuổi Mẹ Tuổi Con
    Tuổi Mậu Dần 1998 Mậu Dần 1998 Canh Tý 2020
    Mệnh Thành Đầu Thổ Thành Đầu Thổ Bích Thượng Thổ
    Cung Khôn Tốn Cấn
    Thiên mệnh Thổ Mộc Thổ

    Xung khắc mệnh giữa cha mẹ và con

    Tuổi Cha con Tuổi Mẹ con
    Thổ – Thổ => Bình
    (Không xung khắc)
    Thổ – Thổ => Bình
    (Không xung khắc)

    Xung khắc thiên can giữa cha mẹ và con

    Tuổi Cha con Tuổi Mẹ con
    Mậu – Canh => Bình
    (Không xung khắc)
    Mậu – Canh => Bình
    (Không xung khắc)

    Xung khắc địa chi giữa cha mẹ và con

    Tuổi Cha con Tuổi Mẹ con
    Dần – Tý => Bình
    (Không xung khắc)
    Dần – Tý => Bình
    (Không xung khắc)

    Xung khắc cung phi giữa cha mẹ và con

    Tuổi Cha con Tuổi Mẹ con
    Khôn – Cấn => Sinh khí
    (tốt)
    Tốn – Cấn => Tuyệt mệnh
    (không tốt)

    Xung khắc thiên mệnh giữa cha mẹ và con

    Tuổi Cha con Tuổi Mẹ con
    Thổ – Thổ => Bình
    (Không xung khắc)
    Mộc – Thổ => Bình
    (Không xung khắc)

    Đánh giá năm sinh bé trai năm 2020 tuổi cha Mậu Dần mẹ Mậu Dần 4.5 Năm 2020 là năm không tốt để vợ chồng sinh bé trai. Bạn hãy chọn năm khác để sinh con

    + Tuổi Mậu Dần sinh con trai năm 2020 có tốt không?

    Nhằm có thể biết được sự xung hợp giữa tuổi con và bố mẹ. Như chồng sinh năm 1998 vợ sinh năm 1998 dự định sinh con trai vào năm 2020. Chúng ta cần dựa trên nhiều tiêu chí như địa chi, thiên can, cung mệnh, thiên mệnh năm sinh giữa tuổi bố mẹ cùng con. Để có thể đưa ra được sự xung khắc hay hợp giữa các yếu tố. Giúp bạn quyết định chọn năm sinh con hợp tuổi bố mẹ.

    Tuổi Chồng Tuổi Con trai Tuổi Vợ Tuổi Con trai
    Năm : Mậu Dần [戊寅]
    Mệnh : Thành Đầu Thổ
    Cung: Khôn
    Niên mệnh năm sinh: Thổ
    Năm : Canh Tí [庚子]
    Mệnh : Bích Thượng Thổ
    Cung : Đoài
    Niên mệnh năm sinh: Kim
    Năm : Mậu Dần [戊寅]
    Mệnh : Thành Đầu Thổ
    Cung: Tốn
    Niên mệnh năm sinh: Mộc
    Năm : Canh Tí [庚子]
    Mệnh : Bích Thượng Thổ
    Cung: Đoài
    Niên mệnh năm sinh: Kim
    Về Mệnh Về Mệnh
    Mệnh Cha : Dương Thổ – Mệnh Con : Dương Thổ => Bình Mệnh Mẹ : Dương Thổ – Mệnh Con : Dương Thổ => Bình

    Về Thiên Can

    Về Thiên Can
    Thiên can Cha : Mậu – Thiên can Con : Canh => Bình Thiên can Mẹ : Mậu – Thiên can Con : Canh => Bình
    Về Địa Chi Về Địa Chi
    Địa chi Cha : Dần – Địa chi Con :  => Bình Địa chi Mẹ : Dần – Địa chi Con :  => Bình
    Về Cung Về Cung
    Cung Cha : Khôn – Cung Con : Đoài => Cung Mẹ : Tốn – Cung Con : Đoài => Lục Sát (không tốt)
    Về Niên mệnh năm sinh Về Niên mệnh năm sinh
    Niên mệnh năm sinh Cha : Thổ – Niên mệnh năm sinh Con: Kim => Tương Sinh Niên mệnh năm sinh Mẹ : Mộc – Niên mệnh năm sinh Con: Kim => Tương Khắc

    + Tuổi Mậu Dần sinh con gái năm 2020 có tốt không?

    Nhằm có thể biết được sự xung hợp giữa tuổi con và bố mẹ. Như chồng sinh năm 1998 vợ sinh năm 1998 dự định sinh con gái vào năm 2020. Chúng ta cần dựa trên nhiều tiêu chí như địa chi, thiên can, cung mệnh, thiên mệnh năm sinh giữa tuổi bố mẹ cùng con. Để có thể đưa ra được sự xung khắc hay hợp giữa các yếu tố. Giúp bạn quyết định chọn năm sinh con hợp tuổi bố mẹ.

    Tuổi Chồng Tuổi Con gái Tuổi Vợ Tuổi Con gái
    Năm : Mậu Dần [戊寅]
    Mệnh : Thành Đầu Thổ
    Cung: Khôn
    Niên mệnh năm sinh: Thổ
    Năm : Canh Tí [庚子]
    Mệnh : Bích Thượng Thổ
    Cung : Cấn
    Niên mệnh năm sinh: Thổ
    Năm : Mậu Dần [戊寅]
    Mệnh : Thành Đầu Thổ
    Cung: Tốn
    Niên mệnh năm sinh: Mộc
    Năm : Canh Tí [庚子]
    Mệnh : Bích Thượng Thổ
    Cung: Cấn
    Niên mệnh năm sinh: Thổ
    Về Mệnh Về Mệnh
    Mệnh Cha : Dương Thổ – Mệnh Con : Dương Thổ => Bình Mệnh Mẹ : Dương Thổ – Mệnh Con : Dương Thổ => Bình

    Về Thiên Can

    Về Thiên Can
    Thiên can Cha : Mậu – Thiên can Con : Canh => Bình Thiên can Mẹ : Mậu – Thiên can Con : Canh => Bình
    Về Địa Chi Về Địa Chi
    Địa chi Cha : Dần – Địa chi Con :  => Bình Địa chi Mẹ : Dần – Địa chi Con :  => Bình
    Về Cung Về Cung
    Cung Cha : Khôn – Cung Con : Cấn => Cung Mẹ : Tốn – Cung Con : Cấn => Tuyệt Mạng (không tốt)
    Về Niên mệnh năm sinh Về Niên mệnh năm sinh
    Niên mệnh năm sinh Cha : Thổ – Niên mệnh năm sinh Con: Thổ => Bình Niên mệnh năm sinh Mẹ : Mộc – Niên mệnh năm sinh Con: Thổ => Tương Khắc

    Kết bài tuổi Tuổi Dần sinh con năm 2020 sinh con năm 2020: Trên đây là bài tuổi Dần sinh con 2020 do baotuoitre.net tham khảo và sưu tầm giúp bạn đọc có cái nhìn khách quan hơn tuy nhiên con cái là trời cho, số mệnh cũng vậy, không hẳn sinh sự khắc lại là điềm xấu, khi sinh ra còn dựa vào lộc phần âm dành cho con cháu rồi, bố mẹ nuôi dưỡng cháu để sớm thành đạt là người có ích cho xã hội

    Tags: tuổi Tuổi Dần sinh con năm 2020 sinh con năm 2020, tuoi dan sinh con 2020, Quý Tuổi Dần sinh con năm 2020 có tốt không, tuổi Tuổi Dần sinh con năm 2020 có hợp không, tuổi Tuổi Dần sinh con 2020 tháng nào đẹp

    Các tìm kiếm liên quan đến tuổi Dần sinh con năm 2020

    • sinh con năm 2020 hợp tuổi bố mẹ
    • bố mẹ tuổi nào nên sinh con năm 2020
    • sinh con năm 2020
    • xem tu vi sinh con nam 2020
    • tuổi Bính dần sinh con năm 2020
    • sinh con năm 2020 giờ nào tốt
    • tuổi mậu dần sinh con năm 2019
    • coi tuổi dần sinh con năm 2020
    Loading...