Ngày 21/10 năm 2019 | | Tag:

Chữa bài tập câu 1, 2, 3, 4, 5 trang 8 Vở bài tập (VBT) Toán 3 tập 2 Chữa bài tập câu 1, 2, 3, 4, 5 trang 8 Vở bài tập (VBT) Toán 3 tập 2 1. Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm : a. 5000 ; 6000 ; 7000 ; ………… ; ………… ; …………. b. 9995 ; 9996 ; 9997 ; ………… ; ………… ; …………. c. 9500 ; 9600 ; 9700 ; ………… ; ………… ; …………. d. 9950 ; 9960 ; 9970 ; ………… ; …………...

Bài viết cùng chủ đề

  • Chữa bài tập câu 1, 2, 3 trang 60 Vở bài tập (SBT) Toán học 2 tập 1
  • Chữa bài tập câu 1, 2, 3, 4, 5 trang 28 Vở bài tập (SBT) Toán 3 tập 1
  • Chữa bài tập câu 1, 2, 3, 4, 5 trang 23 Vở bài tập (SBT) Toán 3 tập 1
  • Chữa bài tập giải câu 1, 2, 3, 4, 5 trang 21 Vở bài tập (SBT) Toán 2 tập 1
  • Chữa bài tập giải câu 1, 2, 3, 4 trang 22 Vở bài tập (SBT) Toán học 2 tập 1
  • Chữa bài tập câu 1, 2, 3, 4, 5 trang 8 Vở bài tập (VBT) Toán 3 tập 2

    Loading...

    Chữa bài tập câu 1, 2, 3, 4, 5 trang 8 Vở bài tập (VBT) Toán 3 tập 2

    Chữa bài tập câu 1, 2, 3, 4 trang 4 Vở bài tập (VBT) Toán 3 tập 2

    1. Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm :

    a. 5000 ; 6000 ; 7000 ; ………… ; ………… ; ………….

    b. 9995 ; 9996 ; 9997 ; ………… ; ………… ; ………….

    c. 9500 ; 9600 ; 9700 ; ………… ; ………… ; ………….

    d. 9950 ; 9960 ; 9970 ; ………… ; ………… ; ………….

    2. Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số :

    3. Viết số thích hợp vào ô trống :

    Số liền trước

    Số đã cho

    Số liền sau

    4528

    6139

    2000

    2005

    5806

     

    Số liền trước

    Số đã cho

    Số liền sau

    9090

    9999

    9899

    1952

    2009

    4. Số ?

    a. Các số tròn nghìn bé hơn 5555 là:……….

    b. Số tròn nghìn liền trước 6000 là: ……….

    c. Số tròn nghìn liền sau 6000 là; ………….

    5. a. Đo rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm :

    – Chiều dài của hình chữ nhật là : …………. cm.

    – Chiều rộng của hình chữ nhật là : ………….. cm.

    b. Số ?

    Chu vi hình chữ nhật là : ………… cm.

    Giải:

    1.

    a. 5000 ; 6000 ; 7000 ; 8000 ; 9000 ; 10 000

    b. 9995 ; 9996 ; 9997 ; 9998 ; 9999 ; 10 000

    c. 9500 ; 9600 ; 9700 ; 9800 ; 9900 ; 10 000

    d. 9950 ; 9960 ; 9970 ; 9980 ; 9990 ; 10 000

    2. 

    3.

    Số liền trước

    Số đã cho

    Số liền sau

    4527

    4528

    4529

    6138

    6139

    6140

    1999

    2000

    2001

    2004

    2005

    2006

    5805

    5806

    5807

    Số liền trước

    Số đã cho

    Số liền sau

    9089

    9090

    9091

    9998

    9999

    10 000

    9898

    9899

    9900

    1951

    1952

    1953

    2008

    2009

    2010

    4.

    a. Các số tròn nghìn bé hơn 5555 là : 5000 ; 4000 ; 3000 ; 2000 ; 1000.

    b. Số tròn nghìn liền trước 6000 là : 5000

    c. Số tròn nghìn liền sau 6000 là : 7000

    5. 

    a.

    – Chiều dài của hình chữ nhật là : 8cm.

    – Chiều rộng của hình chữ nhật là : 4cm.

    b. Chu vi hình chữ nhật là : 24cm.

    Loading...
    Bài viết liên quan