Chữa bài tập câu 1, 2, 3, 4 trang 71 Vở bài tập (SBT) Toán học 2 tập 1 1

Chữa bài tập câu 1, 2, 3, 4 trang 77, 78 Vở bài tập (SBT) Toán học 2 tập 1

Loading...

Chữa bài tập câu 1, 2, 3, 4 trang 77, 78 Vở bài tập (SBT) Toán học 2 tập 1

Chữa bài tập câu 1, 2, 3, 4 trang 71 Vở bài tập (SBT) Toán học 2 tập 1 1

1. Tính nhẩm:

11−6=…..12−6=…..

13−6=…..14−6=…..15−6=…..

11−7=…..

12−7=…..13−7=…..14−7=…..15−7=…..16−7=…..

11−8=…..12−8=…..13−8=…..14−8=…..15−8=…..16−8=…..17−8=…..                           

11−9=…..12−9=…..13−9=…..14−9=…..15−9=…..16−9=…..

17−9=…..18−9=……

2. Đặt tính rồi tính:

32 – 7             64 – 25                 73 – 14                 85 – 56

3. Tìm x:

a) x + 8 = 41                                   b) 6 + x = 50

c) x – 25 = 25

4. Bao to có 35kg gạo, bao bé có ít hơn bao to 8kg gạo. Hỏi bao bé có bao nhiêu ki – lô – gam gạo?

5.Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:

Đoạn thẳng AB dài khoảng:

A. 10cm

B. 11cm

C. 12cm

D. 13cm

BÀI GIẢI

1.

11−6=512−6=613−6=714−6=815−6=9                                      11−7=412−7=513−7=614−7=715−7=816−7=9

11−8=312−8=413−8=514−8=615−8=716−8=817−8=9                                      11−9=212−9=313−9=414−9=515−9=616−9=717−9=818−9=9

2.

3.

a) x + 8 = 41

x       = 41 – 8

x       = 33

b) 6 + x = 50

x = 50 – 6

x = 44

c) x – 25 = 25

x        = 25 + 25

x        = 50

4.

Tóm tắt

Bao to có                     : 35kg gạo

Bao bé có ít hơn          : 8kg gạo

Bao bé có                    :….kg gạo?

Bài giải

Bao bé có số ki – lô – gam gạo là:

35 – 8 = 27 (kg)

Đáp số: 27 kg

5.

Chọn đáp án C. 12cm

Loading...