Các Hệ Tộc DTCL Mùa 6 Mới Cập Nhật Chi Tiết Nhất 2021: Đấu Trường Chân Lý đã bước qua mùa 5.5 với những thay đổi hoàn toàn về các tộc – hệ trong đấu trường chân lý: Có một số tộc bị khai tử, cũng có thêm nhiều hệ, tộc, tướng mới khiến người chơi phải reset lại kiến thức tại DTCL. Tuy nhiên, chính điều này cũng khiến ĐTCL mùa 6 trở nên hấp dẫn hơn với nhiều trải nghiệm...

Bài viết cùng chủ đề

  • Tiểu sử Lisa Black Pink: Lisa là ai? năm sinh, chiều cao, sở thích & hoạt động nghệ thuật
  • Tiểu sử Dương Dương 2022: năm sinh, chiều cao và những thông tin mới nhất
  • Địch Lệ Nhiệt Ba là ai? Tiểu sử, năm sinh, chiều cao & thông tin mới nhất 2022
  • Tiểu sử jennie Blackpink: jennie là ai? năm sinh, chiều cao & tin mới nhất jennie
  • Tiểu sử jisoo Blackpink 2022: jisoo là ai? năm sinh, chiều cao & hoạt động jisoo
  • Các Hệ Tộc DTCL Mùa 6 Mới Cập Nhật Chi Tiết Nhất 2021: Đấu Trường Chân Lý đã bước qua mùa 5.5 với những thay đổi hoàn toàn về các tộc – hệ trong đấu trường chân lý: Có một số tộc bị khai tử, cũng có thêm nhiều hệ, tộc, tướng mới khiến người chơi phải reset lại kiến thức tại DTCL. Tuy nhiên, chính điều này cũng khiến ĐTCL mùa 6 trở nên hấp dẫn hơn với nhiều trải nghiệm mới tại DTCL mùa 5.5 này.

    Loading...

    Các Hệ Tộc DTCL Mùa 6 Mới Cập Nhật Chi Tiết Nhất 2021

    Các Hệ Tộc DTCL Mùa 6 Mới Cập Nhật Chi Tiết Nhất 2021

    Các Hệ Tộc DTCL Mùa 6 Mới Cập Nhật Chi Tiết Nhất 2021

    Chi tiết các hệ DTCL mùa 6

    1. Học Viện

    Các tướng tộc Học Viện cùng Garen dtcl mùa 6

    • Garen (1 Gold): Học Viện – Hộ Vệ
    • Graves  (1 Gold): Học Viện – Liên Xạ
    • Katarina (2 Gold): Học Viện – Sát Thủ
    • Leona (3 Gold): Học Viện – Vệ Sĩ
    • Lux (4 Gold): Học Viện – Pháp Sư
    • Yone (4 Gold): Học Viện – Thách Đấu
    • Yuumi (5 Gold): Học Viện – Mèo Cưng – Học Giả

    Mô tả: Tướng học viện nhận thêm Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật, đồng thời học hỏi đồng minh, tăng thêm chỉ số mỗi khi họ sử dụng kỹ năng.

    • (2) 15 SMCK và SMPT, 3 chỉ số khi đồng minh sử dụng kỹ năng
    • (4) 30 SMCK và SMPT, 5 chỉ số khi đồng minh sử dụng kỹ năng
    • (6) 45 SMCK và SMPT, 7 chỉ số khi đồng minh sử dụng kỹ năng
    • (8) 60 SMCK và SMPT, 10 chỉ số khi đồng minh sử dụng kỹ năng

    2. Hóa Kỹ

    Các tướng tộc Hóa Kỹ cùng Dr Mundo

    • Singed (1 Gold): Hóa Kỹ – Nhà Phát Minh
    • Twitch (1 Gold): Hóa Kỹ – Sát Thủ
    • Warwick (2 Gold): Hóa Kỹ – Thách Đấu
    • Zac (3 Gold): Hóa Kỹ – Đấu Sĩ
    • Lissandra (3 Gold): Hóa Kỹ – Học Giả
    • Dr Mundo (4 Gold): Hóa Kỹ – Đột Biến – Đấu Sĩ
    • Urgot (4 Gold): Hóa Kỹ – Liên Xạ
    • Viktor (5 Gold): Hóa Kỹ – Pháp Sư

    Mô tả: Khi xuống dưới 60% máu, tướng Hóa Kỹ nhận 25% giảm sát thương, 50% Tốc Độ Đánh, và hồi phục lại 5% Máu tối đa mỗi giây. Thời gian tồn tại của hiệu ứng sẽ tăng thêm khi đội có nhiều tướng Hóa Kỹ.

    • (3) tồn tại trong 4 giây
    • (5) tồn tại trong 8 giây
    • (7) tồn tại trong 15 giây
    • (9) tồn tại cho đến hết trận, 10% hồi phục

    3. Máy Móc

    Các tướng tộc Máy Móc cùng Camille

    • Camille (1 Gold): Máy Móc – Thách Đấu
    • Zilean (2 Gold): Máy Móc – Nhà Phát Minh
    • Jhin (4 Gold): Máy Móc – Xạ Thủ
    • Orianna (4 Gold): Máy Móc – Thuật Sư

    Mô tả: Đội của bạn được tăng Tốc Độ Đánh, và được tăng thêm Tốc Độ Đánh với mỗi nâng cấp đang có trong Lõi Công Nghệ.

    • (2) Thêm 10% tốc độ đánh và 7% với mỗi nâng cấp
    • (4) Thêm 30% tốc độ đánh và 15% với mỗi nâng cấp
    • (6) Thêm 50% tốc độ đánh và 25% với mỗi nâng cấp

    4. Mèo Cưng

    Danh sách tướng:

    • Yuumi (5 Gold): Học Viện – Mèo Cưng – Học Giả

    Mô tả: Ở đầu trận chiến, Yuumi bám vào đồng minh gần nhất, hoặc đồng minh thấp Máu nhất sau khi rời khỏi đồng minh hiện tại. Bám vào một đồng minh cho họ một lá chắn tương đương một lượng máu tối đa của Yuumi, Yuumi sẽ thoát ra ngoài nếu như lá chắn vỡ. Khi quấn quít, Yuumi là không thể chỉ định, nhưng được nhận Năng Lượng mỗi giây, và mỗi khi đồng minh tấn công.

    5. Băng Đảng

    Các tướng tộc Băng Đảng cùng Akali

    Danh sách tướng:

    • Darius (1 Gold): Băng Đảng – Vệ Sĩ
    • Twisted Fate (1 Gold): Băng Đảng – Pháp Sư
    • Zyra (2 Gold): Băng Đảng – Học Giả
    • Shaco (3 Gold): Băng Đảng – Sát Thủ
    • Braum (4 Gold): Băng Đảng – Vệ Sĩ
    • Akali (5 Gold): Băng Đảng – Sát Thủ

    Mô tả: Đồng minh được chọn sẽ được bóng tối bao phủ, nhận Hút Máu Toàn Phần, Giáp, và Kháng Phép.

    • (3) Tướng Băng Đảng với tỷ lệ máu thấp nhất
    • (5) Tất cả tướng Băng Đảng
    • (7) Toàn bộ đội hình, đồng thời hiệu ứng được tăng lên 50%

    6. Phàm Ăn

    Danh sách tướng:

    • Tahm Kench (5 Gold): Phàm Ăn – Ngoại Binh – Đấu Sĩ

    Mô tả: Một lần mỗi giai đoạn dàn trận, bạn có thể cho Tahm Kench ăn một đơn vị. Đơn vị này sẽ được tiêu hóa, cho thêm chỉ số. Đơn vị càng giá trị, chỉ số nhận được càng nhiều. Để cho Tahm Kench ăn, kéo đơn vị đó đến và đợi mồm mở ra, sau đó thả.

    7. Đế Chế

    Các tướng tộc Đế Chế cùng Samira

    Danh sách tướng:

    • Talon (2 Gold): Đế Chế – Sát Thủ
    • Swain (2 Gold): Đế Chế – Pháp Sư
    • Samira (3 Gold): Đế Chế – Thách Đấu
    • Sion (4 Gold): Đế Chế – Hộ Về – Khổng Lồ

    Mô tả: Khi trận chiến bắt đầu, tướng Đế Chế gây sát thương nhiều nhất trận chiến trước sẽ trở thành Bạo Chúa. Bạo Chúa gây thêm sát thương. Khi Bạo Chúa chết đi, tướng Đế Chế gây nhiều sát thương nhất trong trận chiến hiện tại sẽ lên thay làm Bạo Chúa mới.

    8. Ngoại Binh

    Các tướng tộc Ngoại Binh cùng Gangplank

    Danh sách tướng: 

    • Illaoi (1 Gold): Ngoại Binh – Đấu Sĩ
    • Quinn (2 Gold): Ngoại Binh – Thách Đấu
    • Gangplank (3 Gold): Ngoại Binh – Liên Xạ
    • Miss Fortune (3 Gold): Ngoại Binh – Xạ Thủ
    • Tahm Kench (5 Gold): Ngoại Binh – Phàm Ăn – Đấu Sĩ

    Mô tả: Nhận một rương chiến lợi phẩm sẽ mở ra khi chiến thắng một vòng đấu với người chơi. Ở đầu giai đoạn dàn trận, lắc xúc xắc để thêm vật phẩm vào trong rương! Càng lâu không mở, xúc xắc sẽ càng may mắn.

    • (3) Lắc 2 viên xúc xắc
    • (5) Xúc xắc may mắn hơn
    • (7) Khi thắng vòng đấu lắc một viên xúc xắc thứ ba cho thêm phần thưởng

    9. Đột Biến

    Các tướng hệ Đột Biến cùng Cho'Gath

    Danh sách tướng:

    • Kassadin (1 Gold): Đột Biến – Hộ Vệ
    • Kog’Maw (2 Gold): Đột Biến – Xạ Thủ – Liên Xạ
    • Cho’Gath (3 Gold): Đột Biến – Đấu Sĩ – Khổng Lồ
    • Malzahar (3 Gold): Đột Biến – Pháp Sư
    • Dr Mundo (4 Gold): Đột Biến – Hóa Kỹ – Đấu Sĩ
    • Kai’Sa (5 Gold): Đột Biến – Thách Đấu

    Mô tả: Tướng Đột Biến nhận thêm chỉ số. Các chỉ số này sẽ khác nhau ở mỗi trận.

    • (3) Bắt đầu kích hoạt Đột Biến
    • (5) Cường hóa các Đột Biến

    10. Tái Chế

    Các tướng tộc Tái Chế cùng Blitzcrank

    Danh sách tướng:

    • Ezreal (1 Gold): Tái Chế – Nhà Phát Minh
    • Ziggs (1 Gold): Tái Chế – Yordle – Pháp Sư
    • Trundle (2 Gold): Tái Chế – Đấu Sĩ
    • Blitzcrank (2 Gold): Tái Chế – Hộ Vệ – Vệ Sĩ
    • Ekko (3 Gold): Tái Chế – Sát Thủ
    • Janna (4 Gold): Tái Chế – Học Giả – Thuật Sư
    • Jinx (5 Gold): Tái Chế – Chị Em – Liên xạ

    Mô tả: Khi bắt đầu giao tranh, một số trang bị thành phần trên tướng Tái Chế sẽ chuyển hóa thành trang bị hoàn chỉnh trong giao tranh đó. Ngoài ra, tướng Tái Chế cũng nhận lad chắn Máu, tăng lên dựa trên số trang bị được trang bị.

    • (2) 1 trang bị thành phần, 20 lá chắn
    • (4) 3 trang bị thành phần, 30 lá chắn
    • (6) tất cả trang bị thành phần, 50 lá chắn

    11. Chị Em

    Các tướng tộc Chị Em cùng Jinx

    Danh sách tướng:

    • Vi (2 Gold): Chị Em – Cảnh Binh – Đấu Sĩ
    • Jinx (5 Gold): Tái Chế – Chị Em – Liên xạ

    Mô tả: Hai chị em sẽ cường hóa kỹ năng của bản thân để ganh đua với nhau. Tầm kỹ năng của Vi sẽ được tăng thêm 2 ô. Jinx nhận cộng dồn tăng Tốc Độ Đánh trong 3 giây sau khi tham gia hạ gục.

    12. Thần Tượng

    Các tướng hệ cùng Galio ĐTCL: Thần Tượng

    Danh sách tướng:

    • Taric (3 Gold): Thần Tượng – Thuật Sư
    • Seraphine (4 Gold): Thần Tượng – Nhà Phát Minh
    • Galio (5 Gold): Thần Tượng – Khổng Lồ – Vệ Sĩ

    Mô tả: Thần Tượng tạo ra một hào quang trên sân khấu. Đơn vị đứng trên hào quang ở đầu trận đấu nhận thêm hiệu ứng.

    • (1) Thêm 20% sát thương
    • (2) và thêm 5 năng lượng mỗi giây
    • (3) và hồi lại máu tương đương 20% lượng sát thương gây ra

    13. Yordle

    Các tướng tộc Yordle cùng Lulu dtcl mùa 6

    Danh sách tướng:

    • Poppy (1 Gold): Yordle – Vệ Sĩ
    • Ziggs (1 Gold): Yordle – Tái Chế – Pháp Sư
    • Tristana (2 gold); Yordle – Xạ Thủ
    • Lulu (2 Gold): Yordle – Thuật Sư
    • Heimerdinger (3 Gold): Yordle – Học Giả – Nhà Phát Minh
    • Vex (3 Gold): Yordle – Pháp Sư

    Mô tả: Sau mỗi trận chiến, 1 tướng Yordle sẽ được thêm vào hàng chờ một cách miễn phí!

    • (3) Sau mỗi trận chiến một tướng Yordle ngẫu nhiên sẽ xuất hiện trên hàng chờ miễn phí.
    • (6) Mana tổng của Yordle sẽ giảm đi 20%.

    Yordle Chúa Tể: Sau khi tất cả 6 tướng Yordle lên 3 sao, Yordle Chúa Tể Veigar sẽ được triệu hồi.

    14. Cảnh Binh

    Các tướng tộc Cảnh Binh cùng Caitlyn

    Danh sách tướng:

    • Caitlyn (1 Gold): Cảnh Binh – Xạ Thủ
    • Vi (2 Gold): Cảnh binh – Chị Em – Đấu Sĩ
    • Fiora (4 gold): Cảnh Binh – Thách Đấu
    • Jayce (5 Gold): Cảnh Binh – Nhà Phát Minh – Chuyển Dạng

    Mô tả: Tướng Cảnh Binh khống chế kẻ địch ở đầu trận chiến, tạm loại chúng khỏi giao tranh.

    Chi tiết các tộc ĐTCL 6

    1. Pháp Sư

    Các tướng hệ Pháp Sư cùng Lux DTCL 6

    Danh sách tướng:

    • Twisted Fate (1 Gold): Băng Đảng – Pháp Sư
    • Ziggs (1 Gold): Tái Chế – Yordle – Pháp Sư
    • Swain (2 Gold): Đế Chế – Pháp Sư
    • Malzahar (3 Gold): Đột Biến – Pháp Sư
    • Vex (3 Gold): Yordle – Pháp Sư
    • Lux (4 Gold): Học Viện – Pháp Sư
    • Viktor (5 Gold): Hóa Kỹ – Pháp Sư

    Mô tả: Tăng Sức Mạnh Phép Thuật cho cả đội.

    • (2) 20% sát thương kỹ năng
    • (4) 20% sát thương cho đồng minh, 40% cho tướng Pháp Sư
    • (6) 30% sát thương cho đồng minh, 60% cho tướng Pháp Sư
    • (8) 120% sát thương cho toàn đội

    2. Sát Thủ

    Các tướng hệ Sát Thủ cùng Akali

    Danh sách tướng:

    • Twitch (1 Gold): Hóa Kỹ – Sát Thủ
    • Katarina (2 Gold): Học Viện – Sát Thủ
    • Talon (2 Gold): Đế Chế – Sát Thủ
    • Ekko (3 Gold): Tái Chế – Sát Thủ
    • Shaco (3 Gold): Băng Đảng – Sát Thủ
    • Akali (5 Gold): Băng Đảng – Sát Thủ

    Mô tả: Nội tại: Khi giao tranh bắt đầu, Sát Thủ nhảy ra hàng sau kẻ địch. Kỹ năng của Sát Thủ có thể chí mạng, và họ nhận thêm Tỉ Lệ Chí Mạng và Sát Thương Chí Mạng

    • (2) 10% chí mạng và 20% sát thương chí mạng
    • (4) 30% chí mạng và 40% sát thương chí mạng
    • (6) 50% chí mạng và 60% sát thương chí mạng

    3. Vệ Sĩ

    Các tướng hệ Vệ Sĩ cùng Blitzcrank

    Danh sách tướng:

    • Darius (1 Gold): Băng Đảng – Vệ Sĩ
    • Poppy (1 Gold): Yordle – Vệ Sĩ
    • Blitzcrank (2 Gold): Tái Chế – Hộ Vệ – Vệ Sĩ
    • Leona (3 Gold): Học Viện – Vệ Sĩ
    • Braum (4 Gold): Băng Đảng – Vệ Sĩ
    • Galio (5 Gold): Thần Tượng – Khổng Lồ – Vệ Sĩ

    Mô tả: Vệ Sĩ được tăng Giáp. Sau khi trận chiến diễn ra được 1 lúc, các Vệ Sĩ sẽ khiêu khích kẻ địch gần kề.

    • (2) 60 Giáp
    • (4) 120 Giáp
    • (6) 200 Giáp
    • (8) 350 Giáp

    4. Đấu Sĩ

    Các tướng hệ Đấu Sĩ cùng Cho'Gath

    Danh sách tướng:

    • Illaoi (1 Gold): Ngoại Binh – Đấu Sĩ
    • Trundle (2 Gold): Tái Chế – Đấu Sĩ
    • Vi (2 Gold): Cảnh binh – Chị Em – Đấu Sĩ
    • Cho’Gath (3 Gold): Đột Biến – Khổng Lồ – Đấu Sĩ
    • Zac (3 Gold): Hóa Kỹ – Đấu Sĩ
    • Dr Mundo (4 Gold): Đột Biến – Hóa Kỹ – Đấu Sĩ
    • Tahm Kench (5 Gold): Ngoại Binh – Phàm Ăn – Đấu Sĩ

    Mô tả: Cả đội được tăng thêm máu. Đấu Sĩ nhận gấp đôi lượng cộng thêm.

    Vệ Sĩ nhận thêm Giáp, trong thời gian ngắn khi bắt đầu trận đấu, Vệ Sĩ sẽ khiêu khích các kẻ địch ở gần.

    • (2) 60 Giáp
    • (4) 120 Giáp
    • (6) 200 Giáp
    • (8) 350 Giáp

    5. Thách Đấu

    Các tướng hệ Thách Đấu cùng Camille

    Danh sách tướng:

    • Camille (1 Gold): Máy Móc – Thách Đấu
    • Quinn (2 Gold): Ngoại Binh – Thách Đấu
    • Warwick (2 Gold): Hóa Kỹ – Thách Đấu
    • Samira (3 Gold): Đế Chế – Thách Đấu
    • Fiora (4 gold): Cảnh Binh – Thách Đấu
    • Yone (4 Gold): Học Viện – Thách Đấu
    • Kai’Sa (5 Gold): Đột Biến – Thách Đấu

    Mô tả: Thách Đấu nhận thêm Tốc Độ Đánh. Sau mỗi lần tham gia hạ gục, tướng Thách Đấu lướt đến một mục tiêu khác và tăng gấp đôi lượng chỉ số này trong 2.5 giây.

    • (2) 30% tốc đánh
    • (4) 70% tốc đánh
    • (6) 125% tốc đánh
    • (8) 200% tốc đánh

    6. Khổng Lồ

    Các tướng tộc Khổng Lồ cùng Cho'Gath

    Danh sách tướng:

    • Cho’Gath (3 Gold): Đột Biến – Đấu Sĩ – Khổng Lồ
    • Sion (4 Gold): Đế Chế – Hộ Vệ – Khổng Lồ
    • Galio (5 Gold): Thần Tượng – Vệ Sĩ – Khổng Lồ

    Mô tả: Nội tại: tướng Khổng Lồ to hơn, mạnh hơn, và chiếm hai vị trí trong đội hình của bạn.

    • (1) Miễn nhiễm khống chế
    • (2) Giảm 25% sát thương nhận vào

    7. Thuật Sư

    Các tướng hệ Thuật Sư cùng Lulu DTCL mùa 6

    Danh sách tướng:

    • Lulu (2 Gold): Yordle – Thuật Sư
    • Taric (3 Gold): Thần Tượng – Thuật Sư
    • Janna (4 Gold): Tái Chế – Học Giả – Thuật Sư
    • Orianna (4 Gold): Máy Móc – Thuật Sư

    Mô tả: Khả năng hồi máu và tạo lá chắn của Thuật Sư mạnh hơn, và tất cả đồng minh nhận thêm kháng phép.

    • (2) 20 Kháng Phép, 20% hồi máu và lá chắn
    • (3) 35 Kháng Phép, 25% hồi máu và lá chắn
    • (4) 50 Kháng Phép, 30% hồi máu và lá chắn
    • (5) 75 Kháng Phép, 40% hồi máu và lá chắn

    8. Nhà Phát Minh

    Ezreal DTCL Mùa 6: Cách Lên Đồ Ezreal ĐTCL+ Đội Hình Mạnh Nhất

    Danh sách tướng:

    • Ezreal (1 Gold): Tái Chế – Nhà Phát Minh
    • Singed (1 Gold): Hóa Kỹ – Nhà Phát Minh
    • Zilean (2 Gold): Máy Móc – Nhà Phát Minh
    • Heimerdinger (3 Gold): Yordle – Học Giả – Nhà Phát Minh
    • Seraphine (4 Gold): Thần Tượng – Nhà Phát Minh
    • Jayce (5 Gold): Cảnh Binh – Nhà Phát Minh – Chuyển Dạng

    Mô tả: Các Nhà Phát Minh tạo ra một đơn vị máy tham gia chiến đấu cùng họ.

    • (3) Bọ Máy
    • (5) Gấu Máy
    • (7) Rồng Máy

    9. Hộ Vệ

    Các tướng hệ Hộ Vệ cùng Blitzcrank

    Danh sách tướng:

    • Garen (1 Gold): Học Viện – Hộ Vệ
    • Kassadin (1 Gold): Đột Biến – Hộ Vệ
    • Blitzcrank (2 Gold): Tái Chế – Vệ Sĩ – Hộ Vệ
    • Sion (4 Gold): Đế Chế – Khổng Lồ – Hộ Vệ

    Mô tả: Hộ Vệ tạo lá chắn cho bản thân trong 4 giây mỗi khi sử dụng kỹ năng. Lá chắn này tỉ lệ với Máu tối đa và tăng thêm theo từng mốc. Lá chắn này không cộng dồn.

    • (2) Lá chắn tương đương 20% máu
    • (3) Lá chắn tương đương 30% máu
    • (4) Lá chắn tương đương 45% máu
    • (5) Lá chắn tương đương 60% máu

    10. Học Giả

    Các tướng tộc Học Giả  cùng Heimerdinger dtcl 6

    Danh sách tướng:

    • Zyra (2 Gold): Băng Đảng – Học Giả
    • Heimerdinger (3 Gold): Yordle – Nhà Phát Minh – Học Giả
    • Lissandra (3 Gold): Hóa Kỹ – Học Giả
    • Janna (4 Gold): Tái Chế – Thuật Sư – Học Giả
    • Yuumi (5 Gold): Học Viện – Mèo Cưng – Học Giả

    Nội tại: Tất cả đồng minh hồi lại một lượng năng lượng mỗi 2 giây.

    • (2) 5 Mana
    • (3) 10 Mana
    • (6) 30 Mana

    11. Xạ Thủ

    Các tướng hệ Xạ Thủ cùng Caitlyn

    Danh sách tướng:

    • Caitlyn (1 Gold): Cảnh Binh – Xạ Thủ
    • Tristana (2 Gold): Ác Quỷ – Xạ Thủ
    • Kog’Maw (2 Gold): Đột Biến – Liên Xạ – Xạ Thủ
    • Miss Fortune (3 Gold): Suy Vong – Xạ Thủ
    • Jhin (4 Gold): Máy Móc – Xạ Thủ

    Mô tả: Xạ Thủ gây thêm sát thương thêm dựa trên khoảng cách ô giữa bản thân và mục tiêu.

    • (2) 7% sát thương
    • (4) 14% sát thương
    • (6) 25% sát thương

    12. Liên Xạ

    Các tướng tộc Liên Xạ cùng Gangplank

    Danh sách tướng:

    • Graves  (1 Gold): Học Viện – Liên Xạ
    • Kog’Maw (2 Gold): Đột Biến – Xạ Thủ – Liên Xạ
    • Gangplank (3 Gold): Ngoại Binh – Liên Xạ
    • Urgot (4 Gold): Hóa Kỹ – Liên Xạ
    • Jinx (5 Gold): Tái Chế – Chị Em – Liên xạ

    Mô tả: Mỗi khi tướng Liên Xạ tấn công, chúng có cơ hội tấn công hai lần.

    • (2) 40% cơ hội
    • (4) 70% cơ hội
    • (6) 100% cơ hội

    Cách lên đồ các tướng ĐTCL mùa 6

     

    Tags: các hệ tộc dtcl, các hệ dtcl, các tộc trong dtcl, các hệ tộc đấu trường chân lý, cách lên đồ các tướng dtcl

    Loading...